Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế - Luật TP HCM

ANTD.VN - Trường Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP HCM) - UEL công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026.

dh-kinh-te-luat.jpg
điểm chuẩn,UEL,tuyển sinh 2026,ngành học,đại học,xét tuyển,điểm cao. (Ảnh: UEL.edu)

ĐUEL xét tuyển theo phương thức tổng hợp, với điểm xét tuyển tính theo thang 100, gồm điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên.

Trong đó, điểm học lực được tính từ kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập (học bạ) bậc THPT theo trọng số đã công bố trong thông tin tuyển sinh năm 2026.

Đối với thí sinh có đầy đủ các thành phần điểm học lực năm 2026, trọng số lần lượt là Đánh giá năng lực 55%, thi tốt nghiệp THPT 35% và học bạ 10%.

Năm 2026, UEL tuyển sinh 38 ngành/chuyên ngành thuộc bốn lĩnh vực Kinh tế, Kinh doanh, Quản lý và Luật. Trong đó, có 3 chuyên ngành lần đầu tuyển sinh gồm Kinh tế số, Kế toán và phân tích dữ liệu, Luật và Công nghệ.

TT Mã ngành Mã xét tuyển Ngành/Chuyên ngành Điểm chuẩn (thang 100)
LĨNH VỰC KINH TẾ
1 7310101 401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) 74,78
2 7310101 403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) 74,49
3 7310101 421 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) 80,84
4 7310106 402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) 84,76
5 7310108 413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) 79,65
6 7310108 413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) 67,22
7 7310108 419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) 82,61
LĨNH VỰC KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
8 7340101 407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) 80,50
9 7340101 407E Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) 70,28
10 7340101 415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) 69,55
11 7340115 410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) 84,63
12 7340115 410E Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) 70,09
13 7340115 417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) 82,48
14 7340120 408 Kinh doanh quốc tế 87,94
15 7340120 408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 82,66
16 7340120 420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) 90,01
17 7340122 411 Thương mại điện tử 86,73
18 7340122 411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) 78,36
19 7340201 404 Tài chính - Ngân hàng 81,40
20 7340201 404E Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) 72,68
21 7340205 414 Công nghệ tài chính 82,54
22 7340205 414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) 73,15
23 7340301 405 Kế toán 80,49
24 7340301 405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) 70,42
25 7340301 422 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) 79,91
26 7340302 409 Kiểm toán 85,29
27 7340403 418 Quản lý công 71,81
28 7340405 406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) 86,46
29 7340405 406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) 86,22
30 7340405 416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) 84,44
LĨNH VỰC LUẬT
31 7380101 503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) 76,01
32 7380101 503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) 69,42
33 7380101 504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) 65,01
34 7380101 505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) 65,54
35 7380101 506 Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) 71,65
36 7380107 501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) 80,65
37 7380107 502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) 83,24
38 7380107 502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) 76,72

Điểm chuẩn theo thang điểm xét tuyển 100 (điểm xét tuyển quy đổi chung theo Quy chế tuyển sinh năm 2026), đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).

Thí sinh tra cứu kết quả cá nhân tại: https://kqts.uel.edu.vn

Theo thang điểm xét tuyển 100, điểm chuẩn năm 2026 của UEL dao động từ 65,01 đến 90,01 điểm.

Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Kinh doanh quốc tế - chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế với 90,01 điểm, tương đương thí sinh phải đạt trung bình hơn 9 điểm mỗi môn quy đổi mới trúng tuyển.

Toàn trường có 6 ngành đạt từ 85 điểm trở lên; 19/38 ngành/chuyên ngành có điểm chuẩn từ 80 điểm trở lên và chỉ có 5 chuyên ngành có điểm chuẩn từ 65-70 điểm, chiếm 13%.

Xét theo lĩnh vực, điểm chuẩn bình quân của khối ngành Kinh doanh và Quản lý là 79,91 điểm, trong đó cao nhất là Kinh doanh quốc tế - Logistics với 90,01 điểm.

Khối ngành Kinh tế có điểm chuẩn bình quân 77,76 điểm, cao nhất là Kinh tế quốc tế - Kinh tế đối ngoại với 84,76 điểm. Khối ngành Luật có điểm chuẩn bình quân 73,53 điểm, cao nhất là Luật kinh tế - Luật Thương mại quốc tế với 83,24 điểm.

10 ngành/chuyên ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2026:

TT Mã xét tuyển Ngành/Chuyên ngành Điểm chuẩn (thang 100)
1 420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) 90,01
2 408 Kinh doanh quốc tế 87,94
3 411 Thương mại điện tử 86,73
4 406 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) 86,46
5 406H Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) 86,22
6 409 Kiểm toán 85,29
7 402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) 84,76
8 410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) 84,63
9 416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) 84,44
10 502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) 83,24

Tin cùng chuyên mục

Xin chào,
Tôi là Chatbot của
An ninh Thủ đô
Hãy hỏi tôi bất kỳ điều gì bạn cần biết về
An Ninh Thủ Đô nhé. Tôi sẵn sàng hỗ trợ!
5 điểm nghẽn của Hà Nội
giải pháp xử lý điểm nghẽn của Thủ đô
50 năm Báo An ninh Thủ đô
Công an Thủ đô Anh hùng