Điểm chuẩn ngành báo chí sụt giảm mạnh

ANTD.VN - Điểm chuẩn ngành báo chí trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội năm nay là 22 điểm, giảm hơn 3 điểm so với năm ngoái, phản ánh xu hướng tuyển sinh mới.

Ngành tốp đầu khối khoa học xã hội giảm mạnh điểm trúng tuyển.

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN công bố Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) đại học chính quy năm 2026 cho 29 ngành/chương trình đào tạo.

Đáng chú ý, ngành báo chí, vốn luôn nằm trong tốp đầu điểm chuẩn của trường này thì năm nay, điểm chuẩn đã giảm mạnh, còn 22 điểm ở tất cả các tổ hợp. So với tổng số 29 ngành đào tạo của trường này thì ngành báo chí có điểm chuẩn thứ tự khoảng 16, giảm hơn 3 điểm so với năm ngoái.

Năm 2024, điểm chuẩn tổ hợp C00 của ngành báo chí lên tới 29,03 điểm, các tổ hợp khác dao động từ 25,51 - 26,97 điểm.

STT
Mã xét tuyển
Tên ngành/chương trình đào tạo
PT 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
PT 401: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN Tiêu chí phụ về thứ tự Nguyện vọng
(Chỉ áp dụng đối với những thí sinh có điểm xét tuyển bằng với điểm chuẩn)
A01
C00
D01
D04
D06
D09
D10
D11
D14
D15
DD2
Mã bài thi Q21 đã được quy đổi về D01 theo thang điểm 30
1
QHX01
Báo chí
22

22


22
22
22
22
22

22
NV 1
2
QHX02
Chính trị học

24.2
22.7


22.7
22.7
22.7
22.7
22.7

22.7
NV 1
3
QHX03
Công tác xã hội
23.67
25.17
23.67


23.67
23.67
23.67
23.67
23.67

23.67
NV 1
4
QHX04
Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình
(CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng)

24.68
23.18


23.18
23.18
23.18
23.18
23.18

23.18
NV ≤ 3
5
QHX05
Đông Nam Á học


21.5


21.5
21.5
21.5
21.5
21.5

21.5
NV ≤ 4
6
QHX06
Đông phương học


23.23
23.23

23.23
23.23
23.23
23.23
23.23

23.23
NV ≤ 2
7
QHX07
Hán Nôm

23.93
22.43
22.43

22.43
22.43
22.43
22.43
22.43

22.43
NV ≤ 2
8
QHX08
Hàn Quốc học


22.73


22.73
22.73
22.73
22.73
22.73
22.73
22.73
NV ≤ 5
9
QHX09
Khoa học quản lý
19

19


19
19
19
19
19

19

10
QHX10
Lịch sử

25.5
24


24
24
24
24
24

24
NV ≤ 3
11
QHX11
Lưu trữ học
22.07
23.57
22.07


22.07
22.07
22.07
22.07
22.07

22.07
NV 1
12
QHX12
Ngôn ngữ học
21.85
23.35
21.85


21.85
21.85
21.85
21.85
21.85

21.85
NV ≤ 6
13
QHX13
Nhân học

22.08
20.58


20.58
20.58
20.58
20.58
20.58

20.58
NV ≤ 7
14
QHX14
Nhật Bản học
21.6

21.6

21.6
21.6
21.6
21.6
21.6
21.6

21.6
NV ≤ 2
15
QHX15
Quan hệ công chúng
24.2

24.2


24.2
24.2
24.2
24.2
24.2

24.2
NV ≤ 4
16
QHX16
Quản lý thông tin
19.27

19.27


19.27
19.27
19.27
19.27
19.27

19.27

17
QHX17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành


22.5


22.5
22.5
22.5
22.5
22.5

22.5
NV 1
18
QHX18
Quản trị khách sạn


21.24


21.24
21.24
21.24
21.24
21.24

21.24
NV 1
19
QHX19
Quản trị văn phòng
19.5

19.5


19.5
19.5
19.5
19.5
19.5

19.5
NV ≤ 2
20
QHX20
Quốc tế học
22

22


22
22
22
22
22

22
NV ≤ 3
21
QHX21
Tâm lý học


25


25
25
25
25
25

25
NV 1
22
QHX22
Thông tin - Thư viện
21.5
23
21.5


21.5
21.5
21.5
21.5
21.5

21.5
NV ≤ 2
23
QHX23
Tôn giáo học

20.5
19


19
19
19
19
19

19

24
QHX24
Triết học

22.75
21.25


21.25
21.25
21.25
21.25
21.25

21.25
NV ≤ 3
25
QHX25
Văn hóa học

23.48
21.98


21.98
21.98
21.98
21.98
21.98

21.98
NV ≤ 5
26
QHX26
Văn học

25.41
23.91


23.91
23.91
23.91
23.91
23.91

23.91
NV ≤ 5
27
QHX27
Việt Nam học
21.5
23
21.5


21.5
21.5
21.5
21.5
21.5

21.5
NV ≤ 2
28
QHX28
Xã hội học
22.43
23.93
22.43


22.43
22.43
22.43
22.43
22.43

22.43
NV 1
29
QHX29
Truyền thông đa phương tiện
25.5

25.5


25.5
25.5
25.5
25.5
25.5

25.5
NV ≤ 7

*Ghi chú: Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn của ngành/CTĐT phải đạt tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng để đủ điều kiện trúng tuyển.

Tin cùng chuyên mục

Xin chào,
Tôi là Chatbot của
An ninh Thủ đô
Hãy hỏi tôi bất kỳ điều gì bạn cần biết về
An Ninh Thủ Đô nhé. Tôi sẵn sàng hỗ trợ!
5 điểm nghẽn của Hà Nội
giải pháp xử lý điểm nghẽn của Thủ đô
50 năm Báo An ninh Thủ đô
Công an Thủ đô Anh hùng