Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội giao chỉ tiêu cho 112 trường THPT công lập tuyển mới 64.990 học sinh, chiếm tỷ lệ 62%, tăng 12.330 học sinh so với năm học trước; giao chỉ tiêu cho 8 trường THPT công lập tự chủ tuyển mới 2.790 học sinh, chiếm tỷ lệ 2,7%, tăng 730 học sinh; giao chỉ tiêu cho 29 trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tuyển mới 8.050 học viên, chiếm tỷ lệ 7,7%, tăng 1.770 học sinh.
Ngoài ra, chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường THPT ngoài công lập năm học 2018-2019 cũng tăng hơn 10 nghìn học sinh; số học sinh hoàn thành chương trình THCS dự kiến tuyển vào các trường trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề năm học 2018-2019 chiếm tỷ lệ khoảng 6,0%, tương đương 6.350 học sinh.
Năm 2018, toàn thành phố sẽ có 105.000 học sinh tốt nghiệp THCS dự thi tuyển sinh lớp 10 ở Hà Nội.
Chỉ tiêu cụ thể các trường như sau:
| TT | Tên trường | Số học sinh | Ghi chú |
| Công lập | |||
| 1 | THPT Phan Đình Phùng | 720 | Tuyển 01 lớp Tiếng Nhật ngoại ngữ 2 |
| 2 | THPT Phạm Hồng Thái | 675 | |
| 3 | THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình | 675 | |
| 4 | THPT Tây Hồ | 675 | |
| 5 | THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm | 720 | |
| 6 | THPT Việt Đức | 720 | Trong đó 01 lớp tiếng Nhật ngoại ngữ 1 và 01 lớp tiếng Đức ngoại ngữ 2 |
| 7 | THPT Thăng Long | 675 | |
| 8 | THPT Trần Nhân Tông | 630 | |
| 9 | THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng | 720 | |
| 10 | THPT Đống Đa | 675 | Tuyển 01 lớp Tiếng Nhật ngoại ngữ 2 |
| 11 | THPT Kim Liên | 765 | Tuyển 01 lớp Tiếng Nhật ngoại ngữ 1 |
| 12 | THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa | 675 | |
| 13 | THPT Quang Trung - Đống Đa | 675 | |
| 14 | THPT Nhân Chính | 540 | |
| 15 | Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân | 675 | |
| 16 | THPT Yên Hoà | 675 | |
| 17 | THPT Cầu Giấy | 720 | |
| 18 | THPT Hoàng Văn Thụ | 675 | |
| 19 | THPT Trương Định | 720 | |
| 20 | THPT Việt Nam - Ba Lan | 720 | |
| 21 | THPT Ngô Thì Nhậm | 720 | |
| 22 | THPT Ngọc Hồi | 675 | |
| 23 | THPT Đông Mỹ | 675 | |
| 24 | THPT Nguyễn Gia Thiều | 675 | |
| 25 | THPT Lý Thường Kiệt | 405 | |
| 26 | THPT Thạch Bàn | 585 | |
| 27 | THPT Phúc Lợi | 585 | |
| 28 | THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm | 585 | |
| 29 | THPT Dương Xá | 585 | |
| 30 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 585 | |
| 31 | THPT Yên Viên | 540 | |
| 32 | THPT Đa Phúc | 585 | |
| 33 | THPT Kim Anh | 495 | |
| 34 | THPT Minh Phú | 405 | |
| 35 | THPT Sóc Sơn | 630 | |
| 36 | THPT Trung Giã | 540 | |
| 37 | THPT Xuân Giang | 450 | |
| 38 | THPT Bắc Thăng Long | 495 | |
| 39 | THPT Cổ Loa | 585 | |
| 40 | THPT Đông Anh | 450 | |
| 41 | THPT Liên Hà | 675 | |
| 42 | THPT Vân Nội | 585 | |
| 43 | THPT Mê Linh | 450 | |
| 44 | THPT Quang Minh | 450 | |
| 45 | THPT Tiền Phong | 450 | |
| 46 | THPT Tiến Thịnh | 405 | |
| 47 | THPT Tự Lập | 360 | |
| 48 | THPT Yên Lãng | 450 | |
| 49 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 675 | |
| 50 | THPT Xuân Đỉnh | 585 | |
| 51 | THPT Thượng Cát | 585 | |
| 52 | THPT Đại Mỗ | 630 | |
| 53 | THPT Trung Văn | 540 | |
| 54 | THPT Xuân Phương | 675 | |
| 55 | THPT Hoài Đức A | 675 | |
| 56 | THPT Hoài Đức B | 675 | |
| 57 | THPT Vạn Xuân - Hoài Đức | 585 | |
| 58 | THPT Đan Phượng | 585 | |
| 59 | THPT Hồng Thái | 540 | |
| 60 | THPT Tân Lập | 585 | |
| 61 | THPT Ngọc Tảo | 630 | |
| 62 | THPT Phúc Thọ | 585 | |
| 63 | THPT Vân Cốc | 450 | |
| 64 | THPT Tùng Thiện | 585 | |
| 65 | THPT Xuân Khanh | 495 | |
| 66 | THPT Ba Vì | 585 | |
| 67 | THPT Bất Bạt | 450 | |
| 68 | Phổ thông Dân tộc nội trú | 140 | |
| 69 | THPT Ngô Quyền - Ba Vì | 675 | |
| 70 | THPT Quảng Oai | 675 | |
| 71 | THPT Minh Quang | 405 | |
| 72 | THPT Bắc Lương Sơn | 405 | |
| 73 | Hai Bà Trưng - Thạch Thất | 585 | |
| 74 | Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất | 630 | |
| 75 | THPT Thạch Thất | 675 | |
| 76 | THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai | 540 | |
| 77 | THPT Minh Khai | 630 | |
| 78 | THPT Quốc Oai | 675 | |
| 79 | THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai | 450 | |
| 80 | THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông | 675 | |
| 81 | THPT Quang Trung - Hà Đông | 630 | |
| 82 | THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông | 630 | |
| 83 | THPT Lê Lợi | 585 | |
| 84 | THPT Chúc Động | 675 | |
| 85 | THPT Chương Mỹ A | 675 | |
| 86 | THPT Chương Mỹ B | 675 | |
| 87 | THPT Xuân Mai | 675 | |
| 88 | THPT Nguyễn Du - Thanh Oai | 540 | |
| 89 | THPT Thanh Oai A | 540 | |
| 90 | THPT Thanh Oai B | 540 | |
| 91 | THPT Thường Tín | 630 | |
| 92 | THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín | 450 | |
| 93 | THPT Lý Tử Tấn | 450 | |
| 94 | THPT Tô Hiệu - Thường Tín | 540 | |
| 95 | THPT Vân Tảo | 450 | |
| 96 | THPT Đồng Quan | 540 | |
| 97 | THPT Phú Xuyên A | 675 | |
| 98 | THPT Phú Xuyên B | 540 | |
| 99 | THPT Tân Dân | 495 | |
| 100 | THPT Hợp Thanh | 495 | |
| 101 | THPT Mỹ Đức A | 675 | |
| 102 | THPT Mỹ Đức B | 630 | |
| 103 | THPT Mỹ Đức C | 450 | |
| 104 | THPT Đại Cường | 315 | |
| 105 | THPT Lưu Hoàng | 450 | |
| 106 | THPT Trần Đăng Ninh | 540 | |
| 107 | THPT Ứng Hoà A | 540 | |
| 108 | THPT Ứng Hoà B | 450 | |
| 109 | THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam | 655 | Tuyển 16 lớp cho 12 môn chuyên; 01 lớp tiếng Pháp song ngữ và 02 lớp song bằng tú tài. |
| 110 | THPT Chu Văn An | 670 | Tuyển 10 lớp chuyên, 01 lớp tiếng Pháp song ngữ, 01 lớp tiếng Nhật, 02 lớp hệ song bằng tú tài. |
| 111 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 525 | Tuyển 15 lớp cho 12 môn chuyên (trong đó có 01 lớp chuyên Tiếng Pháp 3 năm) |
| 112 | THPT Sơn Tây | 585 | Tuyển 9 lớp chuyên, 01 lớp tiếng Pháp 3 năm. |
| Công lập tự chủ | |||
| 1 | THPT Thực nghiệm | 180 | Số 50 - Liễu Giai - Ba Đình (Trường công lập trực thuộc Viện khoa học giáo dục Việt Nam) |
| 2 | THPT Phan Huy Chú - Đống Đa | 315 | Tuyển 01 lớp Tiếng Nhật ngoại ngữ 2. Số 34 ngõ 49 - Huỳnh Thúc Kháng - Đống Đa. |
| 3 | THPT Hoàng Cầu | 495 | Số 27, Ngõ 44, phố Nguyễn Phúc Lai- Hoàng Cầu - Đống Đa |
| 4 | THCS-THPT Nguyễn Tất Thành | 405 | Số 136 Xuân Thủy - Cầu Giấy (Trường thuộc Trường ĐHSP Hà Nội 1) |
| 5 | Phổ thông năng khiếu TDTT | 270 | Phường Mỹ Đình 2, đường Lê Đức Thọ - Quận Nam Từ Liêm (Trường thuộc Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội) |
| 6 | THCS&THPT Trần Quốc Tuấn | 270 | Phường Mỹ Đình 2- Quận Nam Từ Liêm |
| 7 | THPT Khoa học giáo dục | 315 | Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm (Trường công lập trực thuộc Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội) |
| 8 | THPT Lâm nghiệp | 540 | Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ |
Chỉ tiêu cụ thể của các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (GDNN-GDTX):
| TT | Tên đơn vị | Số học viên | Địa chỉ |
| 1 | GDNN-GDTX Ba Đình | 160 | Số 23 Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình |
| 2 | GDNN-GDTX Nguyễn Văn Tố | 200 | Số 47 Hàng Quạt, phường Hàng Gai, quận Hoàn Kiếm |
| 3 | GDNN-GDTX Tây Hồ | 225 | Số 43 phố Phú Gia, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ |
| 4 | GDNN-GDTX Long Biên | 145 | Cơ sở 1: Ngõ 161 phố Hoa Lâm, phường Việt Hưng; Cơ sở 2: Tổ 5, phường Thạch Bàn, quận Long Biên |
| 5 | GDNN-GDTX Cầu Giấy | 145 | Số 2 ngõ 181 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy |
| 6 | GDNN-GDTX Đống Đa | 145 | Số 5/4A Đặng Văn Ngữ, phường Trung Tự, quận Đống Đa |
| 7 | GDNN-GDTX Hai Bà Trưng | 90 | Số 15 Bùi Ngọc Dương, phường Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng |
| 8 | GDNN-GDTX Hoàng Mai | 145 | Phường Trần Phú, quận Hoàng Mai |
| 9 | GDNN-GDTX Thanh Xuân | 360 | Số 140 phố Bùi Xương Trạch, quận Thanh Xuân |
| 10 | GDNN-GDTX Nam Từ Liêm | 360 | Phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm |
| 11 | GDNN-GDTX Sóc Sơn | 495 | Xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn |
| 12 | GDNN-GDTX Đông Anh | 450 | Xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh |
| 13 | GDNN-GDTX Gia Lâm | 405 | Số 6 đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm |
| 14 | GDNN-GDTX Thanh Trì | 360 | Cơ sở 1: Xã Liên Ninh; Cơ sở 2: Xã Đông Mỹ; Cơ sở 3: km 2.5 đường Phan Trọng Tuệ, huyện Thanh Trì |
| 15 | GDNN-GDTX Mê Linh | 360 | Khu hành chính huyện Mê Linh |
| 16 | GDNN-GDTX Hà Đông | 180 | Số 482 phố Quang Trung, quận Hà Đông |
| 17 | GDNN-GDTX Sơn Tây | 135 | Phường Phú Thịnh, TX Sơn Tây |
| 18 | GDNN-GDTX Ba Vì | 315 | Vật Phụ , Vật Lại, huyện Ba Vì |
| 19 | GDNN-GDTX Phúc Thọ | 450 | Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ |
| 20 | GDNN-GDTX Đan Phượng | 540 | Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng |
| 21 | GDNN-GDTX Hoài Đức | 495 | Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức |
| 22 | GDNN-GDTX Quốc Oai | 270 | Thôn Ngô Sài, Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai |
| 23 | GDNN-GDTX Thạch Thất | 540 | Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất |
| 24 | GDNN-GDTX Chương Mỹ | 225 | Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ |
| 25 | GDNN-GDTX Thanh Oai | 180 | Xã Tam Hưng, huyện Thanh Oai |
| 26 | GDNN-GDTX Thường Tín | 135 | Thi trấn Thường Tín, huyện Thường Tín |
| 27 | GDNN-GDTX Phú Xuyên | 225 | Xã Nam Triều, huyện Phú Xuyên |
| 28 | GDNN-GDTX Ứng Hoà | 90 | Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa |
| 29 | GDNN-GDTX Mỹ Đức | 225 | Xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức |
Chỉ tiêu cụ thể của các trường THPT ngoài công lập
| TT | Tên trường | Số học sinh | Địa chỉ |
| 1 | THPT Đông Đô | 360 | Số 8 Võng Thị - Phường Bưởi - Tây Hồ |
| 2 | THPT Phan Chu Trinh | 135 | Số 481 - Đường Âu Cơ - Quận Tây Hồ |
| 3 | THPT Hà Nội-Academy | 45 | D45-D46 Khu đô thị Ciputra, phường Phú Thượng, Tây Hồ |
| 4 | Trường song ngữ quốc tế Horizon | 45 | Số 98 Tô Ngọc Vân, phường Quảng An,-Tây Hồ |
| 5 | THPT Hoàng Long | 225 | Số 347 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình |
| 6 | THPT Hồng Hà | 180 | Số 67, phố Lê Văn Hưu, phường Ngô Thì Nhậm, Hoàn Kiếm. |
| 7 | THCS & THPT Tạ Quang Bửu | 495 | Tòa nhà C, số 94A, phố Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng |
| 8 | TH, THCS&THPT Vinschool | 630 | T37 - Khu đô thị Time City - 458 phố Minh Khai - Hai Bà Trưng |
| 9 | THPT Đông Kinh | 270 | Số 310 Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng. |
| 10 | THPT Hòa Bình - La Trobe - Hà Nội | 225 | Số 65 phố Cảm Hội, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng |
| 11 | THPT Tô Hiến Thành | 90 | Số 27, Ngõ Giếng, phố Đông Các, quận Đống Đa. |
| 12 | THPT Nguyễn Văn Huyên | 180 | Ngõ 157 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng - Đống Đa |
| 13 | THPT Bắc Hà - Đống Đa | 225 | Số 1A ngõ 538 đường Láng - Đống Đa |
| 14 | THPT Einstein | 270 | Số 106, phố Thái Thịnh, phường Trung Liệt - Đống Đa |
| 15 | THCS&THPT Alfred Nobel | 90 | Ngõ 14 phố Pháo đài Láng - phường Láng Thượng - Đống Đa |
| 16 | THCS&THPT TH Schoool | 180 | Số 4-6 phố Chùa Bốc, phường Quang Trung, quận Đống Đa |
| 17 | THPT Phùng Khắc Khoan | 135 | Số 85, Lương Đình Của, phường Phương Mai, quận Đống Đa |
| 18 | THCS&THPT Nguyễn Siêu | 270 | Tổ 59, đường Trung Kính, phường Yên Hoà - Cầu Giấy |
| 19 | THPT Lý Thái Tổ | 360 | Số 165, phố Hoàng Ngân, phường Trung Hoà - Cầu Giấy |
| 20 | PTDL Hermann Gmeiner Hà Nội | 225 | Số 2, phố Doãn Kế Thiện, phường Mai Dịch - Cầu Giấy |
| 21 | THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Cầu Giấy | 540 | Số 6 Trần Quốc Hoàn - Cầu Giấy |
| 22 | THPT Global | 135 | Lô C1, C2 – Khu đô thị mới Yên Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội. |
| 23 | THPT Phan Bội Châu | 225 | Số 21, phố Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân |
| 24 | THPT Đại Việt | 135 | Số 301 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân |
| 25 | THPT Đào Duy Từ | 405 | Số 182 -Lương Thế Vinh-Thanh Xuân |
| 26 | THPT Hồ Xuân Hương | 180 | Số 1 Nguyễn Quý Đức-phường Thanh Xuân Băc, Thanh Xuân |
| 27 | THPT Hoàng Mai (Nguyễn Thượng Hiền) | 225 | Số 56 phố Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân |
| 28 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | 225 | Số 54A1, phố Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân |
| 29 | THPT Hà Nội | 180 | Số 131 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân |
| 30 | THPT Hồ Tùng Mậu | 135 | Số 18, phố Khương Hạ, phường Khương Điình, Thanh Xuân |
| 31 | THPT Phương Nam | 225 | Lô 18 khu đô thị Định Công - Hoàng Mai |
| 32 | THPT Trần Quang Khải | 90 | Ngõ số 1277 - Đường Giải phóng- Hoàng Mai |
| 33 | THCS&THPT quốc tế Thăng Long | 135 | Lô X1, Khu đô thị Bắc Linh Đàm- Hoàng Mai |
| 34 | THPT Mai Hắc Đế | 180 | Lô 2, khu 10A, số 431 đường Tam Trinh - Hoàng Mai |
| 35 | THPT Lương Thế Vinh | 585 | Thôn Yên Xá, xã Tân Triều, Thanh Trì và điểm trường C5 Khu đô thị Nam Trung Yên - Cầu Giấy |
| 36 | THPT Lê Thánh Tông | 135 | Thôn Việt Yên, xã Ngũ Hiệp - Thanh Trì |
| 37 | THPT Tây Sơn | 135 | Tổ 08, phường Phúc Đồng - Long Biên |
| 38 | THPT Lê Văn Thiêm | 360 | Số 44 - Phố Ô Cách -phường Đức Giang - Long Biên |
| 39 | THPT Vạn Xuân - Long Biên | 225 | Số 56 phố Hoàng Như Tiếp - Phường Bồ Đề - Quận Long Biên |
| 40 | THPT Wellspring - Mùa Xuân | 225 | Số 95 phố Ái Mộ - Phường Bồ Đề - Long Biên |
| 41 | THPT Lý Thánh Tông | 360 | Xã Dương Xá - Gia Lâm |
| 42 | THPT Bắc Đuống | 225 | Số 76 Dốc Lã - Xã Yên Thường - Gia Lâm |
| 43 | THPT Lê Ngọc Hân | 225 | Số 36/670 Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên - Gia Lâm |
| 44 | THPT Tô Hiệu - Gia Lâm | 135 | Số 73, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm |
| 45 | THPT Mạc Đĩnh Chi | 225 | Kim Anh - xã Thanh Xuân - huyện Sóc Sơn |
| 46 | THPT Lạc Long Quân | 225 | 'Đường Núi Đôi, Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội |
| 47 | THPT Đặng Thai Mai | 180 | Thôn 4 - Xã Hồng Kỳ - huyện Sóc Sơn |
| 48 | THPT Lam Hồng | 270 | Khối 5 - xã Phù Lỗ - huyện Sóc Sơn |
| 49 | THPT Ngô Tất Tố | 225 | Xã Kim Chung, Đông Anh |
| 50 | THPT Phạm Ngũ Lão | 180 | Thôn Đìa - Xã Nam Hồng - Đông Anh |
| 51 | THPT An Dương Vương | 270 | Tổ 12 Thị trấn Đông Anh |
| 52 | THPT Ngô Quyền - Đông Anh | 225 | Thôn Vĩnh Thanh - Xã Vĩnh Ngọc - Đông Anh |
| 53 | THPT Đoàn Thị Điểm | 360 | Khu đô thị Bắc Cổ Nhuế - Phường Cổ Nhuế 2 - Bắc Từ Liêm. |
| 54 | THCS&THPT Hà Thành | 225 | 36A Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm |
| 55 | THPT Việt Hoàng | 270 | Km12 đường Cầu Diễn, phường Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm |
| 56 | THPT Nguyễn Huệ | 270 | KĐT Nam Cường - Ngõ 234 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 quận Bắc Từ Liêm |
| 57 | THPT Tây Đô | 135 | Đường Phú Minh - Tổ dân phố Phúc Lý 2 - Phường Minh Khai - Bắc Từ Liêm |
| 58 | THCS&THPT Marie Curie | 360 | TH1, Phố Trần Văn Lai, phường Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm |
| 59 | THCS&THPT M.V.Lômônôxôp | 360 | Khu đô Thị Mỹ Đình 2 - Phường Mỹ Đình 2 - Nam Từ Liêm |
| 60 | THPT Trí Đức | 315 | Tổ dân phố số 5, Phú Mỹ, phường Mỹ Đình 2 - Nam Từ Liêm |
| 61 | THCS&THPT Việt - Úc Hà Nội | 135 | Khu đô thị Mỹ Đình 1, phường Cầu Diễn- Nam Từ Liêm |
| 62 | THPT Xuân Thủy | 90 | Hòe Thị - Phường Phương Canh- Nam Từ Liêm |
| 63 | THPT Olympia | 135 | Khu đô thị mới Trung Văn, phố Tố Hữu - Nam Từ Liêm |
| 64 | THPT Trần Thánh Tông | 135 | Số 7, ngách 8/11, phố Lê Quang Đạo, phường Phú Đô, Nam Từ Liêm |
| 65 | THPT Bình Minh | 270 | Xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức. |
| 66 | THPT Green City Academy (tên cũ là Nguyễn Trường Tộ) | 225 | Cụm 13 thôn Thượng Hội, Tân Hội, Đan Phượng |
| 67 | THPT Nguyễn Tất Thành - Sơn Tây | 135 | Số 333, Thanh Vị, phường Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây |
| 68 | Phổ thông Hồng Đức | 225 | Thôn Tây - Xã Phụng Thượng - Huyện Phúc Thọ |
| 69 | THPT Lương Thế Vinh - Ba Vì | 270 | Km 56, quốc lộ 32 thôn Vật Phụ - Xã Vật Lại - Ba Vì |
| 70 | THPT Trần Phú - Ba Vì | 225 | Thị trấn Tây Đằng - Huyện Ba Vì |
| 71 | THPT Phan Huy Chú - Thạch Thất | 450 | Xã Bình Phú - Huyện Thạch Thất |
| 72 | THPT FPT | 720 | Khu công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long - Huyện Thạch Thất (trong khuôn viên trường đại học FPT) |
| 73 | Phổ thông Nguyễn Trực | 135 | Thôn Đồng Lư , xã Đồng Quang,- huyện Quốc Oai |
| 74 | THPT Xa La | 135 | Số 1 Dãy 5 -Khu đô thị Xa La - Phường Phúc La - Quận Hà Đông |
| 75 | Phổ thông quốc tế Việt Nam | 90 | KĐT mới Dương Nội - phường Dương Nội - quận Hà Đông |
| 76 | THPT Ngô Gia Tự | 180 | Ngõ 2, Xa La, phường Phúc La, Hà Đông |
| 77 | THPT Ban Mai (Đông Nam Á cũ) | 135 | TH4 - KĐT Văn Phú - Hà Đông |
| 78 | THPT Đặng Tiến Đông | 270 | Thôn Nội An - Xã Đại Yên - Chương Mỹ |
| 79 | THPT Ngô Sỹ Liên | 360 | Tổ 5 - Khu Chiến Thắng - TT Xuân Mai - Chương Mỹ |
| 80 | THPT Trần Đại Nghĩa | 90 | Xã Tân Tiến, Chương Mỹ |
| 81 | THPT IVS (cũ là Bắc Hà - Thanh Oai) | 225 | Tổ 1 - Thị trấn Kim Bài - Thanh Oai |
| 82 | THPT Thanh Xuân | 270 | Xã Tam Hưng - huyện Thanh Oai |
| 83 | THPT Phùng Hưng | 225 | Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín |
| 84 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phú Xuyên | 270 | Xã Minh Cường - Huyện Thường Tín |
| 85 | THPT Nguyễn Thượng Hiền-Ứng Hòa | 270 | Số 2, đường đê, Thị trấn Vân Đình - Huyện Ứng Hòa |
| 86 | THPT Đinh Tiên Hoàng- Ba Đình | 450 | Nhà B, số 10, phố Chương Dương Độ, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm |
| 87 | THPT Văn Hiến | 450 | Số 422 phố Vĩnh Hưng, phường Thanh Trì, quận Hoàng Mai |
| 88 | THPT Hoàng Diệu | 225 | Khu Thể thao cây xanh Kiến Hưng, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông |
| 89 | THPT Hà Đông | 450 | Số 154, đường Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy |
| 90 | THPT Văn Lang | 225 | Số 32, phố Hào Nam, quận Đống Đa |
| 91 | THPT Lương Văn Can | 270 | Thôn Ngoài, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh |
| 92 | THPT Kinh Đô (tách từ trường THPT Ngô Tất Tố) | 360 | Lô 1.A.II, Khu đô thị mới Mỹ Đình 1, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm |
| 93 | THCS&THPT Lê Quý Đôn | 135 | Lô 12 - Khu đô thị Đền Lừ II- Phường Hoàng Văn Thụ - Hoàng Mai |
| 94 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 90 | Nhà B, số 10, phố Chương Dương Độ, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm |